右N55 nétHữubên phảidễ nhầm với 左 (tả: bên trái), 石Âm On 音読みうゆうÂm Kun 訓読みみぎTừ vựng N5–N4 có chữ 右 1右みぎbên phải← Trước火 HỏaTiếp →読 Độc