245 chữ kanji N5–N4
Mỗi chữ có âm Hán Việt, nghĩa, âm On/Kun cần nhớ ở N4 và các từ vựng chứa chữ đó. Âm in đậm là âm hay gặp nhất.
N5Kanji N579 chữ
- 日Nhật
- 一Nhất
- 国Quốc
- 人Nhân
- 年Niên
- 大Đại
- 十Thập
- 二Nhị
- 本Bản
- 中Trung
- 長Trường
- 出Xuất
- 三Tam
- 時Thời
- 行Hành
- 見Kiến
- 月Nguyệt
- 後Hậu
- 前Tiền
- 生Sinh
- 五Ngũ
- 間Gian
- 上Thượng
- 東Đông
- 四Tứ
- 今Kim
- 金Kim
- 九Cửu
- 入Nhập
- 学Học
- 高Cao
- 円Viên
- 子Tử
- 外Ngoại
- 八Bát
- 六Lục
- 下Hạ
- 来Lai
- 気Khí
- 小Tiểu
- 七Thất
- 山Sơn
- 話Thoại
- 女Nữ
- 北Bắc
- 午Ngọ
- 百Bách
- 書Thư
- 先Tiên
- 名Danh
- 川Xuyên
- 千Thiên
- 水Thủy
- 半Bán
- 男Nam
- 西Tây
- 電Điện
- 校Hiệu
- 語Ngữ
- 土Thổ
- 木Mộc
- 聞Văn
- 食Thực
- 車Xa
- 何Hà
- 南Nam
- 万Vạn
- 毎Mỗi
- 白Bạch
- 天Thiên
- 母Mẫu
- 火Hỏa
- 右Hữu
- 読Độc
- 友Hữu
- 左Tả
- 休Hưu
- 父Phụ
- 雨Vũ
N4Kanji N4166 chữ
- 会Hội
- 同Đồng
- 事Sự
- 自Tự
- 社Xã
- 発Phát
- 者Giả
- 地Địa
- 業Nghiệp
- 方Phương
- 新Tân
- 場Trường
- 員Viên
- 立Lập
- 開Khai
- 手Thủ
- 力Lực
- 問Vấn
- 代Đại
- 明Minh
- 動Động
- 京Kinh
- 目Mục
- 通Thông
- 言Ngôn
- 理Lý
- 体Thể
- 田Điền
- 主Chủ
- 題Đề
- 意Ý
- 不Bất
- 作Tác
- 用Dụng
- 度Độ
- 強Cường
- 公Công
- 持Trì
- 野Dã
- 以Dĩ
- 思Tư
- 家Gia
- 世Thế
- 多Đa
- 正Chính
- 安An
- 院Viện
- 心Tâm
- 界Giới
- 教Giáo
- 文Văn
- 元Nguyên
- 重Trọng
- 近Cận
- 考Khảo
- 画Họa
- 海Hải
- 売Mại
- 知Tri
- 道Đạo
- 集Tập
- 別Biệt
- 物Vật
- 使Sử
- 品Phẩm
- 計Kế
- 死Tử
- 特Đặc
- 私Tư
- 始Thủy
- 朝Triêu
- 運Vận
- 終Chung
- 台Đài
- 広Quảng
- 住Trú
- 真Chân
- 有Hữu
- 口Khẩu
- 少Thiểu
- 町Đinh
- 料Liệu
- 工Công
- 建Kiến
- 空Không
- 急Cấp
- 止Chỉ
- 送Tống
- 切Thiết
- 転Chuyển
- 研Nghiên
- 足Túc
- 究Cứu
- 楽Lạc
- 起Khởi
- 着Trước
- 店Điếm
- 病Bệnh
- 質Chất
- 待Đãi
- 試Thí
- 族Tộc
- 銀Ngân
- 早Tảo
- 映Ánh
- 親Thân
- 験Nghiệm
- 英Anh
- 医Y
- 仕Sĩ
- 去Khứ
- 味Vị
- 写Tả
- 字Tự
- 答Đáp
- 夜Dạ
- 音Âm
- 注Chú
- 帰Quy
- 古Cổ
- 歌Ca
- 買Mãi
- 悪Ác
- 図Đồ
- 週Chu
- 室Thất
- 歩Bộ
- 風Phong
- 紙Chỉ
- 黒Hắc
- 花Hoa
- 春Xuân
- 赤Xích
- 青Thanh
- 館Quán
- 屋Ốc
- 色Sắc
- 走Tẩu
- 秋Thu
- 夏Hạ
- 習Tập
- 駅Dịch
- 洋Dương
- 旅Lữ
- 服Phục
- 夕Tịch
- 借Tá
- 曜Diệu
- 飲Ẩm
- 肉Nhục
- 貸Thải
- 堂Đường
- 鳥Điểu
- 飯Phạn
- 勉Miễn
- 冬Đông
- 昼Trú
- 茶Trà
- 弟Đệ
- 牛Ngưu
- 魚Ngư
- 兄Huynh
- 犬Khuyển
- 妹Muội
- 姉Tỷ
- 漢Hán