Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji左
左
N55 nét

Tả

bên trái

dễ nhầm với 右 (hữu: bên phải), 友

Âm On 音読み

  • さ
  • しゃ

Âm Kun 訓読み

  • ひだり

Từ vựng N5–N4 có chữ 左 1

  • 左ひだりbên trái
← Trước友 HữuTiếp →休 Hưu

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập