休N56 nétHưunghỉ ngơidễ nhầm với 体 (thể: cơ thể)Âm On 音読みきゅうÂm Kun 訓読みやすむやすまるやすめるTừ vựng N5–N4 có chữ 休 4休みやすみnghỉ, ngày nghỉ; kỳ nghỉ; sự vắng mặt休むやすむnghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (học, làm)夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa← Trước左 TảTiếp →父 Phụ