Hoạt động hằng ngày
160 từ. Bấm vào nghĩa đang ẩn để xem; phím F bật/tắt cách đọc.
- 会うあうN5
gặp, gặp gỡ
駅で友達に会いました。Tôi đã gặp bạn ở nhà ga.
Dùng trợ từ に hoặc と: 友達に会う (không dùng を).
- 開くあくN5
(cửa, cửa hàng...) mở, được mở
ドアが開きました。Cánh cửa đã mở.
Tự động từ: ドアが開く; tha động từ tương ứng: 開ける (ドアを開ける). Đọc ひらく cũng là "mở" (本を開く).
- 開けるあけるN5
mở (cửa, hộp, nắp...)
窓を開けてください。Hãy mở cửa sổ ra.
Tha động từ: 〜を開ける; tự động từ tương ứng: 開く (あく). Trái nghĩa: 閉める.
- 上げるあげるN5
nâng lên, giơ lên; cho, tặng (người khác)
分かった人は手を上げてください。Ai hiểu rồi thì hãy giơ tay lên.
Nghĩa "cho, tặng" thường viết あげる: 友達に本をあげる. Trái nghĩa: 下げる (hạ xuống).
- 浴びるあびるN5
tắm (vòi sen), dội (nước)
毎晩シャワーを浴びます。Tối nào tôi cũng tắm vòi sen.
Hay dùng: シャワーを浴びる.
- 洗うあらうN5
rửa, giặt
食べる前に手を洗います。Tôi rửa tay trước khi ăn.
- 在るあるN5
ở, có (sự tồn tại, vị trí của đồ vật)
机の上に本があります。Trên bàn có quyển sách.
Dùng cho đồ vật, cây cối; người/động vật dùng いる. Phủ định: ない. Thường viết bằng kana.
- 有るあるN5
có (sở hữu; có sự việc)
時間がありますか。Bạn có thời gian không?
Phủ định: ない (không nói あらない). Thường viết bằng kana ある.
- 歩くあるくN5
đi bộ
駅まで歩いて行きます。Tôi đi bộ đến nhà ga.
Đi qua nơi chốn dùng を: 道を歩く.
- 居るいるN5
có, ở (người, động vật)
教室に学生がいます。Trong lớp học có học sinh.
Dùng cho người/động vật; đồ vật dùng ある. Thường viết bằng kana いる.
- 要るいるN5
cần
パスポートが要りますか。Có cần hộ chiếu không?
Bẫy: là động từ nhóm I (要ります, 要らない). Vật cần dùng が: 〜が要る.
- 入れるいれるN5
cho vào, bỏ vào; pha (trà, cà phê)
コーヒーに砂糖を入れますか。Bạn có cho đường vào cà phê không?
Tự động từ tương ứng: 入る (はいる). お茶を入れる = pha trà.
- 起きるおきるN5
thức dậy; xảy ra
毎朝六時に起きます。Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.
Bẫy: là nhóm II (起きます). Tha động từ: 起こす (đánh thức). Trái nghĩa: 寝る.
- 置くおくN5
đặt, để
かばんは机の上に置いてください。Hãy để cặp lên bàn.
Vておく: làm sẵn, làm trước.
- 押すおすN5
ấn, bấm; đẩy
このボタンを押してください。Hãy bấm nút này.
Trái nghĩa: 引く (ひく, kéo).
- 返すかえすN5
trả lại, hoàn lại
図書館に本を返します。Tôi trả sách cho thư viện.
Đừng nhầm với 帰る (về nhà). 〜に〜を返す.
- 帰るかえるN5
về (nhà, nước), trở về
毎日六時に家へ帰ります。Hằng ngày tôi về nhà lúc 6 giờ.
Nhóm I dù đuôi -eru: 帰ります, 帰って, 帰らない.
- かかるN5
mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
駅まで歩いて十分かかります。Đi bộ đến ga mất 10 phút.
時間/お金がかかる (dùng trợ từ が).
- 掛けるかけるN5
treo (lên tường); đeo (kính)
壁に絵を掛けました。Tôi đã treo bức tranh lên tường.
Thường viết かける: めがねをかける (đeo kính), 鍵をかける (khóa cửa).
- 貸すかすN5
cho mượn, cho vay
友達にペンを貸しました。Tôi đã cho bạn mượn bút.
貸す (cho mượn) ↔ 借りる (mượn). 〜に〜を貸す.
- 借りるかりるN5
mượn, vay
図書館で本を借りました。Tôi đã mượn sách ở thư viện.
〜に/から〜を借りる (mượn của ai). Ngược nghĩa: 貸す.
- 消えるきえるN5
tắt (đèn, lửa); biến mất
部屋の電気が消えました。Đèn trong phòng đã tắt.
Tự động từ: 電気が消える; tha động từ: 電気を消す.
- 切るきるN5
cắt; cúp, tắt (điện thoại)
はさみで紙を切ります。Tôi cắt giấy bằng kéo.
Nhóm I dù đuôi -iru: 切って, 切らない. Khác 着る (mặc, nhóm II).
- 来るくるN5
đến, tới
明日友達が家に来ます。Ngày mai bạn tôi sẽ đến nhà.
Bất quy tắc (nhóm III): 来ます きます, 来て きて, 来ない こない.
- 消すけすN5
tắt (đèn, điện); xóa
寝る前に電気を消してください。Hãy tắt đèn trước khi đi ngủ.
Tha động từ: 電気を消す; tự động từ: 電気が消える. Thể て: 消して.
- 差すさすN5
che, giương (ô); (nắng) chiếu vào
雨なので、傘を差します。Vì trời mưa nên tôi che ô.
傘を差す: che ô, giương ô.
- 閉まるしまるN5
(cửa...) đóng, đóng lại
風でドアが閉まりました。Cửa đóng lại vì gió.
Tự động từ: ドアが閉まる; tha động từ: ドアを閉める.
- 閉めるしめるN5
đóng (cửa, cửa sổ...)
寒いので、窓を閉めてください。Vì lạnh nên hãy đóng cửa sổ lại.
Cặp 閉める (tha) – 閉まる (tự); trái nghĩa 開ける.
- 知るしるN5
biết
田中さんを知っていますか。Bạn có biết anh Tanaka không?
Khẳng định: 知っています; phủ định: 知りません (không nói 知っていません).
- 吸うすうN5
hút (thuốc); hít (không khí)
ここでたばこを吸わないでください。Xin đừng hút thuốc ở đây.
たばこを吸う: hút thuốc. Thể ない: 吸わない.
- するN5
làm; đeo (cà vạt, đồng hồ...)
毎晩宿題をします。Tối nào tôi cũng làm bài tập.
Bất quy tắc: します, して, しない. ネクタイをする: đeo cà vạt.
- 座るすわるN5
ngồi
どうぞ、ここに座ってください。Mời bạn ngồi đây.
〜に座る: ngồi vào/lên ~.
- 出すだすN5
lấy ra, đưa ra; nộp; gửi (thư)
{"ja":"明日までに宿題を出してください。","vi":"Hãy nộp bài tập chậm nhất vào ngày mai."}Hãy nộp bài tập trước ngày mai.
Tha động từ của 出る; 手紙を出す: gửi thư.
- 立つたつN5
đứng, đứng dậy
みなさん、立ってください。Mọi người hãy đứng dậy.
Thể て: 立って. Trái nghĩa: 座る.
- 使うつかうN5
dùng, sử dụng
このパソコンを使ってもいいですか。Tôi dùng máy tính này được không?
- 作るつくるN5
làm, chế tạo; nấu (món ăn)
母は料理を作っています。Mẹ tôi đang nấu ăn.
- つけるN5
bật (đèn, máy); gắn, đính, bôi
暗いので、電気をつけてください。Tối quá, hãy bật đèn lên.
Trái nghĩa: 消す (tắt); tự động từ: つく (đèn sáng).
- 出かけるでかけるN5
ra ngoài, đi ra ngoài
日曜日は家族と出かけます。Chủ nhật tôi đi ra ngoài với gia đình.
- できるN5
có thể, làm được; xong, hoàn thành; được xây, mọc lên
私は日本語が できます。Tôi biết (có thể nói) tiếng Nhật.
Dùng trợ từ が: 〜が できる; V辞書形+ことが できる.
- 出るでるN5
ra, ra khỏi; rời đi; xuất hiện; tham dự
毎朝七時に家を出ます。Mỗi sáng tôi ra khỏi nhà lúc 7 giờ.
〜を 出る: rời khỏi (nhà, trường); 〜に 出る: tham dự (họp, thi đấu).
- 飛ぶとぶN5
bay; nhảy
鳥が空を飛んで います。Chim đang bay trên bầu trời.
て形: 飛んで. 空を 飛ぶ: を chỉ nơi di chuyển qua.
- 取るとるN5
lấy, cầm lấy; đưa (cho); đạt được (điểm)
すみません、その塩を取って ください。Xin lỗi, đưa giúp tôi lọ muối đó.
年を 取る = có tuổi; phân biệt với 撮る (chụp ảnh).
- 無くすなくすN5
làm mất, đánh mất
かぎを なくしました。Tôi đã làm mất chìa khóa.
Thường viết kana. Tự động từ: なくなる (bị mất).
- 並ぶならぶN5
xếp hàng, đứng thành hàng
店の前に人が並んで います。Mọi người đang xếp hàng trước cửa hàng.
Tự động từ; tha động từ: 並べる.
- 並べるならべるN5
xếp, bày (đồ vật) thành hàng
テーブルに お皿を並べます。Tôi bày đĩa lên bàn.
Tha động từ; tự động từ: 並ぶ.
- なるN5
trở thành, trở nên
来年二十歳に なります。Năm sau tôi sẽ tròn 20 tuổi.
N/なAdj + に なる; いAdj → 〜く なる (寒く なる).
- 寝るねるN5
ngủ, đi ngủ
毎晩十一時に寝ます。Tối nào tôi cũng đi ngủ lúc 11 giờ.
Phản nghĩa: 起きる (thức dậy).
- 入るはいるN5
vào; tham gia; có chứa
部屋に入って ください。Hãy vào phòng.
Nhóm I dù đuôi -iru (入って). お風呂に 入る = tắm bồn.
- 走るはしるN5
chạy
毎朝公園を走ります。Mỗi sáng tôi chạy trong công viên.
Nhóm I dù đuôi -iru (走って).
- 貼るはるN5
dán
はがきに切手を貼ります。Tôi dán tem lên bưu thiếp.
- 引くひくN5
kéo; trừ; tra (từ điển); bị (cảm)
風邪を引きました。Tôi bị cảm rồi.
風邪を 引く = bị cảm; 辞書を 引く = tra từ điển. Phân biệt 弾く.
- 待つまつN5
đợi, chờ
ここで少し待ってください。Hãy đợi ở đây một chút.
~を待つ; て-form: 待って.
- 見せるみせるN5
cho xem, đưa cho xem
パスポートを見せてください。Cho tôi xem hộ chiếu.
(人)に(物)を見せる. Phân biệt 見る (xem) và 見せる (cho xem).
- 見るみるN5
nhìn, xem
夜テレビを見ます。Buổi tối tôi xem tivi.
Động từ nhóm II: 見ます, 見て, 見た.
- 持つもつN5
cầm, mang; có, sở hữu
傘を持っていますか。Bạn có mang ô không?
持っている = có/đang mang; 持って行く / 持って来る = mang đi / mang đến. て-form: 持って.
- 休むやすむN5
nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (học, làm)
風邪で学校を休みました。Tôi nghỉ học vì bị cảm.
学校/会社を休む = nghỉ học/nghỉ làm. て-form: 休んで.
- やるN5
làm (khẩu ngữ); cho (người dưới, con vật), tưới (cây)
毎朝花に水をやります。Sáng nào tôi cũng tưới nước cho hoa.
やる = する (thân mật). ~に~をやる: cho con vật/em nhỏ, tưới cây.
- ゆっくりとN5
chậm rãi, thong thả; (nghỉ ngơi) thoải mái
もう少しゆっくりと話してください。Hãy nói chậm hơn một chút.
Thường dùng ゆっくり (không と). ゆっくり休んでください = hãy nghỉ ngơi thoải mái.
- 忘れるわすれるN5
quên; để quên
電車に傘を忘れました。Tôi để quên ô trên tàu.
Để quên đồ ở đâu: 〜に〜を忘れる.
- 渡すわたすN5
đưa, trao (cho ai)
この手紙を先生に渡してください。Hãy đưa lá thư này cho thầy giáo.
Cấu trúc 〜に〜を渡す; tự động từ tương ứng: 渡る.
- 踏むふむN4
giẫm, đạp lên
電車で足を踏まれました。Tôi bị giẫm vào chân trên tàu.
- 盗むぬすむN4
ăn trộm, lấy cắp
電車で財布を盗まれました。Tôi bị lấy cắp ví trên tàu.
Hay dùng ở thể bị động: 〜を盗まれる.
- 鳴るなるN4
kêu, reo (chuông, điện thoại)
電話が鳴っています。Điện thoại đang reo.
Tự động từ: 〜が鳴る; tha động từ: 鳴らす.
- 生きるいきるN4
sống
祖父は百歳まで生きました。Ông tôi đã sống đến 100 tuổi.
- 折るおるN4
bẻ, làm gãy; gấp (giấy)
木の枝を折らないでください。Xin đừng bẻ cành cây.
Tự động từ: 折れる; 紙を折る = gấp giấy.
- 壊すこわすN4
làm hỏng, phá vỡ
弟がおもちゃを壊しました。Em trai tôi đã làm hỏng đồ chơi.
Tự động từ: 壊れる; お腹を壊す = đau bụng.
- 拾うひろうN4
nhặt, lượm
道で財布を拾いました。Tôi nhặt được cái ví trên đường.
- 比べるくらべるN4
so sánh
去年と比べて、今年は暑いです。So với năm ngoái thì năm nay nóng hơn.
Mẫu hay gặp: 〜と比べて / 〜に比べて.
- 建てるたてるN4
xây, dựng (nhà, tòa nhà)
新しい家を建てました。Tôi đã xây nhà mới.
Tự động từ: 建つ; phân biệt với 立てる (dựng đứng; lập kế hoạch).
- 注意ちゅういN4
chú ý, cẩn thận; nhắc nhở
車に注意してください。Hãy chú ý xe cộ.
〜に注意する = chú ý 〜; 〜を注意する = nhắc nhở ai.
- 止めるやめるN4
thôi, bỏ, ngừng (thói quen, việc đang làm)
父はたばこを止めました。Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
Thường viết kana やめる; chữ 止める còn đọc とめる (dừng, tắt). Bỏ việc: 会社を辞める.
- 壊れるこわれるN4
bị hỏng, bị vỡ
時計が壊れてしまいました。Đồng hồ bị hỏng mất rồi.
Tha động từ: 壊す.
- 揺れるゆれるN4
rung, lắc, đung đưa
地震で家が揺れました。Nhà rung lắc vì động đất.
- 落ちるおちるN4
rơi, rớt; thi trượt
木から葉が落ちました。Lá rơi từ trên cây xuống.
Tha động từ: 落とす; 試験に落ちる = thi trượt.
- 起こすおこすN4
đánh thức; dựng dậy; gây ra
明日六時に起こしてください。Mai hãy đánh thức tôi lúc 6 giờ.
Tự động từ: 起きる; 事故を起こす = gây tai nạn.
- 迎えるむかえるN4
đón, đón tiếp; chào đón
駅まで友達を迎えに行きます。Tôi ra ga đón bạn.
〜を迎えに行く: đi đón ai.
- 触るさわるN4
sờ, chạm vào
この絵に触らないでください。Xin đừng chạm vào bức tranh này.
Thường dùng 〜に触る (cũng có thể nói 〜を触る).
- 捕まえるつかまえるN4
bắt, bắt giữ
子供が虫を捕まえました。Đứa trẻ đã bắt được con côn trùng.
Tự động từ: 捕まる (bị bắt).
- 寄るよるN4
ghé qua, tạt vào
帰りに本屋に寄ります。Trên đường về tôi sẽ ghé hiệu sách.
Dùng 〜に寄る.
- 決まるきまるN4
được quyết định, được ấn định
旅行の日が決まりました。Ngày đi du lịch đã được quyết định.
Tự động từ (〜が決まる); tha động từ là 決める (〜を決める).
- 開くひらくN4
mở (sách, cửa...); tổ chức (tiệc, cuộc họp)
来週、パーティーを開きます。Tuần sau tôi sẽ tổ chức tiệc.
Phân biệt cùng chữ: 開く(あく) tự động từ 'mở ra'; 開ける(あける) 'mở'.
- 逃げるにげるN4
chạy trốn, bỏ chạy
猫が家から逃げました。Con mèo đã chạy trốn khỏi nhà.
- 包むつつむN4
gói, bọc
プレゼントをきれいな紙で包みました。Tôi đã gói quà bằng giấy đẹp.
- 利用りようN4
sử dụng, tận dụng
毎日図書館を利用しています。Ngày nào tôi cũng sử dụng thư viện.
Thường có nghĩa trung tính là 'sử dụng, tận dụng', nhưng cũng có thể mang nghĩa tiêu cực 'lợi dụng', như 人を利用する (lợi dụng người khác).
- 飾るかざるN4
trang trí, bày biện
部屋に花を飾りました。Tôi đã trang trí hoa trong phòng.
- 止めるとめるN4
dừng, làm dừng lại; đỗ (xe); tắt
ここに車を止めないでください。Xin đừng đỗ xe ở đây.
Tự động từ: 止まる. Phân biệt với やめる (bỏ, thôi không làm nữa).
- 頑張るがんばるN4
cố gắng, nỗ lực
試験まで毎日頑張ります。Tôi sẽ cố gắng mỗi ngày cho đến kỳ thi.
がんばって!: Cố lên!
- 投げるなげるN4
ném, quăng
ボールを投げてください。Hãy ném quả bóng đi.
- 間違えるまちがえるN4
nhầm, làm sai
電話番号を間違えました。Tôi đã nhầm số điện thoại.
Tự động từ: 間違う; danh từ 間違い: lỗi sai.
- 行うおこなうN4
tiến hành, tổ chức, thực hiện
明日、試験を行います。Ngày mai sẽ tiến hành kỳ thi.
Trang trọng hơn する, hay dùng trong thông báo; đừng nhầm với 行く (いく).
- 無くなるなくなるN4
mất, biến mất; hết
財布がなくなりました。Ví của tôi bị mất rồi.
Thường viết なくなる. Phân biệt 亡くなる (qua đời).
- 準備じゅんびN4
chuẩn bị
旅行の準備をしています。Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
- 決めるきめるN4
quyết định
夏休みに何をするか、もう決めましたか。Bạn đã quyết định làm gì vào kỳ nghỉ hè chưa?
Tha động từ (〜を決める); tự động từ là 決まる.
- 捨てるすてるN4
vứt, bỏ
ゴミはここに捨ててください。Hãy vứt rác ở đây.
- なさるN4
làm (tôn kính ngữ của する)
週末は何をなさいますか。Cuối tuần anh/chị làm gì ạ?
Chia đặc biệt: なさいます (không phải なさります).
- 始めるはじめるN4
bắt đầu (việc gì)
会議を始めましょう。Chúng ta bắt đầu cuộc họp nào.
Tự động từ: 始まる. Vます(bỏ ます)+始める: bắt đầu làm V.
- もらうN4
nhận
友達にプレゼントをもらいました。Tôi đã nhận được quà từ bạn.
〜に/から もらう. Vてもらう: được ai đó làm cho.
- 残るのこるN4
còn lại, sót lại; ở lại
料理がたくさん残っています。Thức ăn vẫn còn thừa nhiều.
Tha động từ: 残す.
- 立てるたてるN4
dựng đứng, dựng lên; lập (kế hoạch)
夏休みの計画を立てました。Tôi đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.
計画を立てる: lập kế hoạch. Phân biệt 建てる (xây nhà); tự động từ: 立つ.
- くれるN4
cho, tặng (mình); làm cho (mình)
友達が私に本をくれました。Bạn tôi đã tặng tôi một cuốn sách.
Người nhận là mình hoặc người phía mình. Vてくれる: ai đó làm cho mình.
- 原因げんいんN4
nguyên nhân
事故の原因は何ですか。Nguyên nhân của vụ tai nạn là gì?
- いただくN4
nhận (khiêm nhường của もらう); ăn, uống (khiêm nhường)
Cách viết khác: 頂く
先生に本をいただきました。Tôi đã được thầy tặng sách.
Vていただく: được (người trên) làm cho; いただきます: câu nói trước khi ăn.
- 増えるふえるN4
tăng lên
日本に来る外国人が増えています。Người nước ngoài đến Nhật đang tăng lên.
Tha động từ: 増やす; trái nghĩa: 減る.
- 選ぶえらぶN4
chọn, lựa chọn
好きな色を選んでください。Hãy chọn màu bạn thích.
Thể て: 選んで.
- 届けるとどけるN4
gửi đến, mang đến; nộp (đồ nhặt được, giấy tờ)
拾った財布を交番に届けました。Tôi đã mang chiếc ví nhặt được đến đồn cảnh sát.
Tự động từ: 届く (được gửi đến).
- 乾くかわくN4
khô, bị khô
洗濯物がよく乾きました。Quần áo giặt đã khô hẳn rồi.
Phân biệt với 渇く (のどが渇く: khát nước), cũng đọc かわく.
- 思い出すおもいだすN4
nhớ ra, nhớ lại
彼の名前が思い出せません。Tôi không nhớ ra tên anh ấy.
Khác 覚える (ghi nhớ, thuộc lòng): 思い出す là nhớ lại điều đã quên.
- 塗るぬるN4
sơn, quét; bôi, phết
パンにバターを塗ります。Tôi phết bơ lên bánh mì.
AにBを塗る: bôi/phết B lên A (sơn tường, bôi thuốc, phết bơ).
- 用意よういN4
sự chuẩn bị, sắp sẵn
晩ご飯の用意をします。Tôi chuẩn bị bữa tối.
Gần nghĩa 準備(じゅんび).
- 探すさがすN4
tìm, tìm kiếm
新しいアパートを探しています。Tôi đang tìm căn hộ mới.
探す = tìm, tìm kiếm; 探している = đang tìm; 見つける = tìm thấy.
- 育てるそだてるN4
nuôi, nuôi dạy; trồng (cây)
母は三人の子どもを育てました。Mẹ tôi đã nuôi dạy ba đứa con.
Tự động từ: 育つ (lớn lên).
- 通うかようN4
đi lại (thường xuyên), đi học, đi làm
毎日バスで学校に通っています。Hằng ngày tôi đi học bằng xe buýt.
〜に通う: đi đến nơi nào đó đều đặn.
- 連れるつれるN4
dẫn (ai) theo, đưa (ai) đi
子どもを公園に連れて行きます。Tôi dẫn con đi công viên.
連れて行く/連れて来る dùng cho người, động vật; đồ vật dùng 持って行く/持って来る.
- 進むすすむN4
tiến lên, tiến triển; (đồng hồ) chạy nhanh
この時計は五分進んでいます。Đồng hồ này chạy nhanh 5 phút.
Tha động từ: 進める; ngược nghĩa (đồng hồ): 遅れる.
- 泊まるとまるN4
trọ lại, nghỉ lại qua đêm
友達の家に泊まりました。Tôi đã ngủ lại nhà bạn.
〜に泊まる; đồng âm 止まる (dừng lại).
- チェックするN4
kiểm tra, rà soát
毎朝メールをチェックします。Sáng nào tôi cũng kiểm tra email.
- 写すうつすN4
chép lại, sao lại; chụp (ảnh)
友達のノートを写しました。Tôi đã chép lại vở của bạn.
Khi nói chụp ảnh, 写真を撮る(とる) phổ biến hơn.
- 打つうつN4
đánh, đập; gõ (phím)
ボールをバットで打ちます。Đánh bóng bằng gậy.
Cũng dùng: メールを打つ (gõ email).
- 変えるかえるN4
thay đổi, làm thay đổi
髪の色を変えました。Tôi đã đổi màu tóc.
Tự động từ: 変わる. Khác 帰る (về, nhóm I).
- 空くあくN4
trống, có chỗ trống, rảnh
この席は空いていますか。Ghế này còn trống không?
Đồng âm 開く(あく: mở). 空く cũng đọc すく (おなかがすく: đói bụng).
- おいでになるN4
đến, đi, ở (tôn kính ngữ của 来る・行く・いる)
先生は明日おいでになります。Ngày mai thầy giáo sẽ đến.
Tôn kính ngữ, cùng nghĩa với いらっしゃる. Lời mời: おいでください.
- 変わるかわるN4
thay đổi, biến đổi
信号が赤に変わりました。Đèn giao thông đã chuyển sang màu đỏ.
Tự động từ (〜が変わる); tha động từ tương ứng: 変える (〜を変える).
- 済むすむN4
xong, kết thúc; giải quyết được
宿題はもう済みました。Bài tập đã xong rồi.
Hay gặp: 〜で済む (chỉ cần ~ là xong). Khác 住む (すむ: sống, cư trú).
- ~始める~はじめるN4
bắt đầu (làm gì)
雨が降り始めました。Trời đã bắt đầu mưa.
Gắn sau thể ます bỏ ます: 食べ始める, 降り始める.
- 見えるみえるN4
nhìn thấy được, trông thấy; trông có vẻ; (kính ngữ) đến
窓から富士山が見えます。Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
〜が見える (tự nhiên thấy) khác 見られる (có thể xem). Kính ngữ: お客様が見えました = khách đã đến.
- 折れるおれるN4
bị gãy; bị gập; rẽ (ở góc đường)
風で木の枝が折れました。Cành cây bị gãy vì gió.
Tự động từ; tha động từ tương ứng: 折る (bẻ, gập).
- 滑るすべるN4
trượt, trơn trượt
雪の道で滑って転びました。Tôi bị trượt ngã trên đường tuyết.
- 帰りかえりN4
lúc về, đường về; sự trở về
帰りにスーパーで買い物をしました。Trên đường về tôi đã mua đồ ở siêu thị.
〜の帰りに: trên đường về từ ~ (会社の帰りに).
- あげるN4
cho, tặng (người khác)
妹に本をあげました。Tôi đã tặng em gái quyển sách.
Người cho は người nhận に〜をあげる; khi người khác cho mình dùng くれる. Vて+あげる: làm giúp ai.
- 騒ぐさわぐN4
làm ồn, ồn ào; náo loạn
教室で騒がないでください。Đừng làm ồn trong lớp học.
- 見つけるみつけるN4
tìm thấy, tìm ra, phát hiện
安いアパートを見つけました。Tôi đã tìm được một căn hộ rẻ.
Tha động từ (〜を見つける); tự động từ: 見つかる (〜が見つかる).
- 忘れ物わすれものN4
đồ bỏ quên; việc để quên đồ
電車に忘れ物をしました。Tôi để quên đồ trên tàu điện.
忘れ物をする: để quên đồ.
- 下りるおりるN4
đi xuống (cầu thang, núi); hạ xuống
階段を下りてください。Hãy đi xuống cầu thang.
下りる: xuống cầu thang, dốc; 降りる: xuống xe, tàu. Dùng 〜を下りる.
- ~おわるN4
làm xong, kết thúc (việc gì)
この本はもう読み終わりました。Tôi đã đọc xong quyển sách này.
Gắn sau thể ます bỏ ます: 読み終わる, 食べ終わる. Kanji: 〜終わる.
- 慣れるなれるN4
quen, làm quen với
日本の生活に慣れましたか。Bạn đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
Dùng 〜に慣れる.
- 手伝うてつだうN4
giúp, giúp đỡ (công việc)
母の料理を手伝いました。Tôi đã giúp mẹ nấu ăn.
Thể て: 手伝って. Danh từ: 手伝い (お手伝い).
- くださるN4
cho, tặng (tôn kính ngữ của くれる)
先生が本をくださいました。Thầy giáo đã cho tôi quyển sách.
Chia đặc biệt: くださいます (không phải くださります), mệnh lệnh: ください.
- 運ぶはこぶN4
vận chuyển, mang, khiêng
この机を二階へ運んでください。Hãy mang cái bàn này lên tầng hai.
Thể て: 運んで.
- 下がるさがるN4
hạ xuống, giảm xuống; lùi lại
薬を飲んで、熱が下がりました。Uống thuốc xong, tôi đã hạ sốt.
Tự động từ; tha động từ: 下げる (さげる). Trái nghĩa: 上がる. Chữ 下る đọc là くだる (đi xuống dốc, sông).
- 見つかるみつかるN4
được tìm thấy, tìm ra; bị phát hiện
なくしたかぎが見つかりました。Đã tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất.
Tự động từ (〜が見つかる); tha động từ: 見つける.
- 直るなおるN4
được sửa, được chữa; khỏi (bệnh)
壊れたパソコンが直りました。Máy tính bị hỏng đã được sửa xong.
Tự động từ; tha động từ: 直す. Khỏi bệnh thường viết 治る.
- 直すなおすN4
sửa, sửa chữa; chữa (lỗi)
先生が作文を直してくれました。Thầy giáo đã sửa bài văn cho tôi.
Tự động từ: 直る. Vます + 直す: làm lại (書き直す: viết lại).
- 続くつづくN4
tiếp tục, kéo dài, tiếp diễn
雨の日が続いています。Những ngày mưa vẫn đang kéo dài.
Tự động từ; tha động từ: 続ける (つづける).
- 世話せわN4
chăm sóc, trông nom; giúp đỡ
毎日犬の世話をしています。Hằng ngày tôi chăm sóc con chó.
お世話になります/なりました: cảm ơn vì đã giúp đỡ (câu chào quen thuộc).
- 続けるつづけるN4
tiếp tục (làm gì)
日本語の勉強を続けます。Tôi sẽ tiếp tục học tiếng Nhật.
Tha động từ (〜を続ける); tự động từ: 続く. Vます + 続ける = cứ tiếp tục làm.
- 落とすおとすN4
đánh rơi, làm rơi; làm mất (đồ)
Cách viết khác: 落す
財布を落としました。Tôi đã đánh rơi ví.
Thường viết 落とす. Tha động từ; tự động từ: 落ちる (rơi).
- 割れるわれるN4
vỡ, bị vỡ; nứt
コップが割れました。Cái cốc bị vỡ rồi.
Tự động từ; tha động từ: 割る (làm vỡ).
- いじめるN4
bắt nạt, ăn hiếp
弱い子をいじめてはいけません。Không được bắt nạt đứa trẻ yếu hơn.
Danh từ: いじめ (sự bắt nạt). Bị động: いじめられる.
- 回るまわるN4
quay, xoay; đi vòng quanh, đi một vòng
バスで町を回りました。Tôi đã đi vòng quanh thị trấn bằng xe buýt.
Cặp tự/tha: 回る (tự động từ: quay, đi vòng) – 回す (tha động từ: xoay, vặn cái gì).
- 倒れるたおれるN4
đổ, ngã; (người) gục ngã, ngã bệnh
強い風で木が倒れました。Cây bị đổ vì gió mạnh.
Tự động từ; tha động từ: 倒す (làm đổ).
- 考えるかんがえるN4
suy nghĩ, cân nhắc
よく考えてから答えてください。Hãy suy nghĩ kỹ rồi trả lời.
考える: suy nghĩ, cân nhắc (có quá trình); 思う: nghĩ, cảm thấy (ý kiến, cảm xúc).
- 移るうつるN4
chuyển (sang chỗ khác), dời; lây (bệnh)
新しいアパートに移りました。Tôi đã chuyển sang căn hộ mới.
Tự động từ (〜に移る); tha động từ: 移す (di chuyển cái gì).
- 動くうごくN4
chuyển động, cử động; (máy) chạy, hoạt động
この時計は動きません。Cái đồng hồ này không chạy.
Tự động từ; tha động từ: 動かす (làm chuyển động).
- 取り替えるとりかえるN4
đổi, thay (cái mới); trao đổi
電池を新しいのに取り替えました。Tôi đã thay pin mới.
Mẫu: AをBに取り替える (thay A bằng B).
- 急ぐいそぐN4
vội, khẩn trương, gấp
急いでください。電車が来ますよ。Nhanh lên, tàu sắp đến rồi đấy.
Thể て: 急いで (âm ぐ → いで).
- 戻るもどるN4
quay lại, trở về (chỗ cũ)
忘れ物をしたので、家に戻りました。Tôi quên đồ nên đã quay về nhà.
Tự động từ; tha động từ: 戻す (trả về chỗ cũ). Thể て: 戻って.
- 訪ねるたずねるN4
thăm, đến thăm
先週、先生のお宅を訪ねました。Tuần trước tôi đã đến thăm nhà thầy.
Cùng đọc たずねる với 尋ねる (hỏi). Mẫu: (người/nơi)を訪ねる.
- 下げるさげるN4
hạ xuống, làm giảm; treo, đeo
熱を下げる薬を飲みました。Tôi đã uống thuốc hạ sốt.
Tha động từ; tự động từ: 下がる (hạ xuống, giảm).
- 上がるあがるN4
đi lên, leo lên; tăng lên; vào (nhà)
階段を上がって二階へ行きます。Tôi đi cầu thang lên tầng hai.
Tự động từ; tha động từ: 上げる. どうぞお上がりください: mời vào nhà.
- 集まるあつまるN4
tập trung, tụ tập; được thu thập
駅の前に人が集まっています。Mọi người đang tập trung trước nhà ga.
Tự động từ; tha động từ: 集める (thu thập, tập hợp).
Không có từ nào khớp bộ lọc.