友N54 nétHữubạn bè友達 ともだち; dễ nhầm với 反, 左Âm On 音読みゆうÂm Kun 訓読みともTừ vựng N5–N4 có chữ 友 1友達ともだちbạn, bạn bè← Trước読 ĐộcTiếp →左 Tả