Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji後
後
N59 nét

Hậu

sau; phía sau

午後 ごご; dễ nhầm với 待

Âm On 音読み

  • ご
  • こう

Âm Kun 訓読み

  • あと
  • うしろ
  • のち
  • うしろ
  • おくれる

Từ vựng N5–N4 có chữ 後 5

  • 後あとsau, sau khi; phần còn lại
  • 後ろうしろphía sau, đằng sau
  • 午後ごごbuổi chiều; sau 12 giờ trưa (P.M.)
  • 明後日あさってngày kia
  • 最後さいごcuối cùng, sau cùng
← Trước月 NguyệtTiếp →前 Tiền

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập