月
N54 nét

Nguyệt

mặt trăng; tháng

一月 いちがつ (tháng Một) khác 一か月 いっかげつ (một tháng); 月曜日 げつようび

Âm On

Âm Kun

Từ vựng N5–N4 có chữ 月 12