月N54 nétNguyệtmặt trăng; tháng一月 いちがつ (tháng Một) khác 一か月 いっかげつ (một tháng); 月曜日 げつようびÂm On 音読みげつがつÂm Kun 訓読みつきTừ vựng N5–N4 có chữ 月 12~月~がつtháng ~ (tháng mấy trong năm)今月こんげつtháng này先月せんげつtháng trước一月ひとつきmột tháng (khoảng thời gian)毎月まいつきmỗi tháng, hằng tháng来月らいげつtháng sau~か月~かげつ~ tháng (khoảng thời gian)月曜日げつようびthứ Hai月つきmặt trăng~月~つきtháng (đếm số tháng: ひと月, ふた月)正月しょうがつTết, dịp năm mới再来月さらいげつtháng sau nữa← Trước見 KiếnTiếp →後 Hậu