Thiên nhiên & thời tiết
61 từ. Bấm vào nghĩa đang ẩn để xem; phím F bật/tắt cách đọc.
- 秋あきN5
mùa thu
秋は涼しいです。Mùa thu thì mát mẻ.
- 暖かいあたたかいN5
ấm, ấm áp (thời tiết, không khí)
今日は暖かいですね。Hôm nay trời ấm nhỉ.
暖かい: thời tiết, không khí; 温かい: đồ ăn, nước, tấm lòng.
- 暑いあついN5
nóng (thời tiết)
夏は暑いです。Mùa hè thì nóng.
Cùng đọc あつい: 暑い (thời tiết), 熱い (đồ vật), 厚い (dày).
- 雨あめN5
mưa
雨が降っています。Trời đang mưa.
Trời mưa: 雨が降る.
- 池いけN5
cái ao, hồ nhỏ
公園の池に魚がいます。Trong ao ở công viên có cá.
- 犬いぬN5
con chó
私は犬が好きです。Tôi thích chó.
- 海うみN5
biển
夏に海で泳ぎました。Mùa hè tôi đã bơi ở biển.
- 傘かさN5
cái ô, cái dù
雨ですから、傘を持って行きます。Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.
傘をさす = giương ô, che ô.
- 風かぜN5
gió
今日は風が強いです。Hôm nay gió mạnh.
Cùng đọc かぜ với 風邪 (bị cảm).
- 川かわN5
sông
Cách viết khác: 河
夏に川で泳ぎました。Mùa hè tôi đã bơi ở sông.
河 cũng đọc かわ, dùng cho sông lớn.
- 木きN5
cây; gỗ
庭に大きい木があります。Trong vườn có một cái cây lớn.
- 曇りくもりN5
trời nhiều mây, âm u
明日は曇りでしょう。Ngày mai có lẽ trời nhiều mây.
- 曇るくもるN5
(trời) kéo mây, âm u lại; mờ đi
午後から空が曇ってきました。Từ chiều trời bắt đầu kéo mây.
- 咲くさくN5
(hoa) nở
桜が咲きました。Hoa anh đào đã nở.
花が咲く (dùng が). Thể て: 咲いて.
- 寒いさむいN5
lạnh (thời tiết)
今日はとても寒いです。Hôm nay rất lạnh.
寒い dùng cho thời tiết; đồ vật lạnh dùng 冷たい.
- 涼しいすずしいN5
mát, mát mẻ
秋は涼しいです。Mùa thu trời mát mẻ.
- 空そらN5
bầu trời
今日は空がきれいです。Hôm nay bầu trời đẹp.
- 天気てんきN5
thời tiết; trời đẹp
今日は いい天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ.
いい天気 = trời đẹp, nắng ráo.
- 動物どうぶつN5
động vật, con vật
私は動物が好きです。Tôi thích động vật.
- 鳥とりN5
chim, con chim; gà
木の上に鳥が います。Trên cây có con chim.
- 鳴くなくN5
kêu, hót (động vật)
鳥が鳴いて います。Chim đang hót.
Phân biệt: 泣く (khóc – người).
- 夏なつN5
mùa hè
日本の夏は暑いです。Mùa hè ở Nhật nóng.
- 猫ねこN5
con mèo
家に猫が二匹います。Nhà tôi có hai con mèo.
- 花はなN5
hoa, bông hoa
母に花を あげました。Tôi đã tặng hoa cho mẹ.
Cùng âm はな với 鼻 (mũi).
- 春はるN5
mùa xuân
日本の春は きれいです。Mùa xuân ở Nhật rất đẹp.
- 晴れはれN5
trời nắng, trời quang
明日は晴れでしょう。Ngày mai có lẽ trời nắng.
- 晴れるはれるN5
(trời) nắng, quang đãng
午後から晴れました。Từ buổi chiều trời đã nắng lên.
- 吹くふくN5
thổi (gió); thổi (sáo, kèn)
今日は風が強く吹いています。Hôm nay gió thổi mạnh.
風が吹く (tự động từ); 笛を吹く = thổi sáo (tha động từ). て-form: 吹いて.
- 冬ふゆN5
mùa đông
冬は雪がたくさん降ります。Mùa đông tuyết rơi nhiều.
- 降るふるN5
rơi (mưa, tuyết)
雨が降っています。Trời đang mưa.
雨/雪が降る. Phân biệt 降りる(おりる) = xuống (xe).
- 山やまN5
núi
夏休みに富士山に登りました。Kỳ nghỉ hè tôi đã leo núi Phú Sĩ.
Tên núi dùng ~山(さん): 富士山.
- 雪ゆきN5
tuyết
北海道は雪が多いです。Hokkaido có nhiều tuyết.
雪が降る = tuyết rơi.
- 止むやむN4
tạnh, ngừng, dứt (mưa, gió, tiếng ồn)
雨がやっと止みました。Cuối cùng mưa cũng đã tạnh.
Tự động từ: 雨が止む; thường viết kana やむ.
- 台風たいふうN4
bão
台風で電車が止まりました。Tàu điện ngừng chạy vì bão.
- 日ひN4
mặt trời, ánh nắng; ngày
夏は日が長いです。Mùa hè ngày dài.
Đứng một mình đọc ひ; trong từ ghép thường đọc にち/じつ.
- 葉はN4
lá (cây)
秋になると、木の葉が赤くなります。Đến mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ.
Khẩu ngữ hay nói 葉っぱ(はっぱ).
- 地震じしんN4
động đất
昨日の夜、大きい地震がありました。Tối qua có một trận động đất lớn.
- 月つきN4
mặt trăng
今夜は月がきれいです。Tối nay trăng đẹp.
Phân biệt với 〜月(がつ) = tháng ~.
- 季節きせつN4
mùa
日本には四つの季節があります。Nhật Bản có bốn mùa.
- 星ほしN4
ngôi sao
今夜は星がきれいです。Tối nay sao đẹp quá.
- 林はやしN4
rừng nhỏ, lùm cây
家の後ろに林があります。Sau nhà có một khu rừng nhỏ.
林 nhỏ hơn 森 (rừng rậm).
- 光るひかるN4
chiếu sáng, phát sáng, lấp lánh
空で星が光っています。Những ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- 雲くもN4
mây
今日は雲が多いです。Hôm nay trời nhiều mây.
- 景色けしきN4
phong cảnh, cảnh sắc
ここから見る景色はきれいです。Phong cảnh nhìn từ đây rất đẹp.
- 森もりN4
rừng
森の中を散歩しました。Tôi đã đi dạo trong rừng.
- 石いしN4
đá, hòn đá
道に大きい石があります。Trên đường có một hòn đá to.
- 海岸かいがんN4
bờ biển
海岸を散歩しました。Tôi đã đi dạo dọc bờ biển.
- 火ひN4
lửa
ガスの火を消してください。Hãy tắt lửa bếp ga đi.
- 小鳥ことりN4
chim nhỏ
木の上で小鳥が鳴いています。Chim nhỏ đang hót trên cây.
- 空気くうきN4
không khí
山の空気はきれいです。Không khí trên núi trong lành.
- 島しまN4
đảo, hòn đảo
日本にはたくさんの島があります。Nhật Bản có rất nhiều hòn đảo.
- 天気予報てんきよほうN4
dự báo thời tiết
毎朝テレビで天気予報を見ます。Sáng nào tôi cũng xem dự báo thời tiết trên TV.
- 枝えだN4
cành cây
木の枝に鳥がいます。Có con chim trên cành cây.
- 光ひかりN4
ánh sáng
窓から月の光が入ってきます。Ánh trăng chiếu vào qua cửa sổ.
Động từ: 光る (ひかる) chiếu sáng, lấp lánh.
- 冷えるひえるN4
trở nên lạnh, nguội đi; (trời) lạnh
ビールがよく冷えています。Bia đã được ướp lạnh kỹ.
Tự động từ; tha động từ tương ứng: 冷やす (làm lạnh).
- 濡れるぬれるN4
bị ướt
雨で服が濡れました。Quần áo bị ướt vì mưa.
Tự động từ; tha động từ: 濡らす (làm ướt). Thường viết ぬれる.
- 虫むしN4
côn trùng, sâu bọ
庭に虫がたくさんいます。Trong vườn có nhiều côn trùng.
- 植えるうえるN4
trồng (cây)
庭に木を植えました。Tôi đã trồng cây trong vườn.
- 砂すなN4
cát
靴に砂が入りました。Cát lọt vào giày.
- 草くさN4
cỏ
庭の草を取りました。Tôi đã nhổ cỏ trong vườn.
- 湖みずうみN4
hồ (nước)
湖でボートに乗りました。Tôi đã đi thuyền trên hồ.
Không có từ nào khớp bộ lọc.