Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji川
川
N53 nét

Xuyên

sông

Trong tên riêng thường biến âm がわ: 品川 しながわ

Âm On 音読み

  • せん

Âm Kun 訓読み

  • かわ

Từ vựng N5–N4 có chữ 川 1

  • 川かわsông
← Trước名 DanhTiếp →千 Thiên

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập