町N47 nétĐinhthị trấn, phốÂm On 音読みちょうÂm Kun 訓読みまちTừ vựng N5–N4 có chữ 町 2町まちthị trấn, phố, khu phố~町~ちょうthị trấn ~, khu phố ~ (sau tên địa danh)← Trước少 ThiểuTiếp →料 Liệu