Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji開
開
N412 nét

Khai

mở

dễ nhầm với 閉 (bế: đóng), 間

Âm On 音読み

  • かい

Âm Kun 訓読み

  • あく
  • あける
  • ひらく
  • ひらき
  • 〜びらき
  • ひらける

Từ vựng N5–N4 có chữ 開 3

  • 開くあく(cửa, cửa hàng...) mở, được mở
  • 開けるあけるmở (cửa, hộp, nắp...)
  • 開くひらくmở (sách, cửa...); tổ chức (tiệc, cuộc họp)
← Trước立 LậpTiếp →手 Thủ

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập