手N44 nétThủtayĐọc đặc biệt: 上手 じょうず, 下手 へた; 歌手 かしゅÂm On 音読みしゅずÂm Kun 訓読みて〜て〜て〜たTừ vựng N5–N4 có chữ 手 9手てtay, bàn tay切手きってtem (thư)上手じょうずgiỏi, khéo手紙てがみbức thư, thư tay下手へたkém, dở (về kỹ năng)お手洗いおてあらいnhà vệ sinh手袋てぶくろgăng tay運転手うんてんしゅtài xế (người lái xe chuyên nghiệp)手伝うてつだうgiúp, giúp đỡ (công việc)← Trước開 KhaiTiếp →力 Lực