重N49 nétTrọng / Trùngnặng; quan trọng; chồng lênDễ nhầm với 動 (động); 貴重 きちょうÂm On 音読みじゅうちょうÂm Kun 訓読みおもいえおもりおもなうかさねるかさなるおもTừ vựng N5–N4 có chữ 重 1重いおもいnặng; nghiêm trọng (bệnh)← Trước元 NguyênTiếp →近 Cận