近N47 nétCậngần近所 きんじょ = hàng xóm; 最近 さいきんÂm On 音読みきんこんÂm Kun 訓読みちかいTừ vựng N5–N4 có chữ 近 4近いちかいgần近くちかくgần, chỗ gần, vùng lân cận最近さいきんgần đây, dạo này近所きんじょhàng xóm, khu vực lân cận← Trước重 TrọngTiếp →考 Khảo