四N55 nétTứbốn四時 よじ, 四日 よっか, 四月 しがつ; dễ nhầm với 西Âm On 音読みしÂm Kun 訓読みよんよっつよよつTừ vựng N5–N4 có chữ 四 3四しbốn, số 4四日よっかngày mồng 4; bốn ngày四つよっつbốn cái, bốn chiếc; bốn tuổi← Trước東 ĐôngTiếp →今 Kim