Số đếm & đơn vị
56 từ. Bấm vào nghĩa đang ẩn để xem; phím F bật/tắt cách đọc.
- いくつN5
mấy cái, bao nhiêu cái; mấy tuổi
りんごはいくつありますか。Có mấy quả táo?
Hỏi tuổi lịch sự: おいくつですか.
- 一いちN5
một, số 1
一から十まで数えてください。Hãy đếm từ 1 đến 10.
- 五ついつつN5
năm cái; 5 tuổi
卵を五つください。Cho tôi 5 quả trứng.
Đếm đồ vật chung: ひとつ, ふたつ, みっつ, よっつ, いつつ...
- ~回~かいN5
~ lần (đếm số lần)
一週間に三回プールへ行きます。Tôi đi bơi 3 lần một tuần.
Biến âm: 1回 いっかい, 6回 ろっかい, 8回 はっかい, 10回 じゅっかい.
- ~階~かいN5
tầng ~ (đếm tầng nhà)
トイレは二階にあります。Nhà vệ sinh ở tầng 2.
Biến âm: 1階 いっかい, 3階 さんがい, 何階 なんがい.
- 九きゅうN5
chín, số 9
教室に学生が九人います。Trong lớp có 9 học sinh.
九 đọc きゅう hoặc く: 9人 きゅうにん, nhưng 9時 くじ, 9月 くがつ.
- キロN5
ki-lô-gam, cân (kg)
Cách viết khác: キログラム
米を五キロ買いました。Tôi đã mua 5 cân gạo.
- キロN5
ki-lô-mét, cây số (km)
Cách viết khác: キロメートル
駅から家まで二キロあります。Từ ga đến nhà khoảng 2 cây số.
- 九くN5
chín, số 9
毎晩九時に寝ます。Tối nào tôi cũng đi ngủ lúc 9 giờ.
Đọc く trong 9時 (くじ), 9月 (くがつ); các trường hợp khác thường đọc きゅう.
- グラムN5
gam (g)
肉を三百グラム買いました。Tôi đã mua 300 gam thịt.
- ~個~こN5
~ cái, ~ quả (đếm vật nhỏ)
りんごを三個ください。Cho tôi 3 quả táo.
Biến âm: 1個 いっこ, 6個 ろっこ, 8個 はっこ, 10個 じゅっこ.
- 五ごN5
năm, số 5
五人で食事をしました。Năm người chúng tôi đã cùng ăn.
- 九つここのつN5
chín cái (đếm đồ vật); 9 tuổi
りんごを九つください。Cho tôi 9 quả táo.
- ~歳~さいN5
~ tuổi
弟は十歳です。Em trai tôi 10 tuổi.
1歳 いっさい, 8歳 はっさい, 10歳 じゅっさい, 20歳 はたち. Cũng viết 才.
- ~冊~さつN5
cuốn, quyển (đếm sách, vở)
本を二冊買いました。Tôi đã mua hai cuốn sách.
Biến âm: 一冊 いっさつ, 八冊 はっさつ, 十冊 じゅっさつ.
- 三さんN5
ba, số 3
三時に会いましょう。Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.
Biến âm: 三百 さんびゃく, 三千 さんぜん; đếm đồ vật: 三つ みっつ.
- 四しN5
bốn, số 4
四月に日本へ行きます。Tháng 4 tôi sẽ đi Nhật.
Thường đọc よん; 4時 よじ, 4月 しがつ, 4人 よにん.
- 七しちN5
bảy, số 7
七月は暑いです。Tháng 7 trời nóng.
Còn đọc なな; 7時 しちじ, 7月 しちがつ.
- 十じゅうN5
mười, số 10
毎晩十時に寝ます。Tối nào tôi cũng đi ngủ lúc 10 giờ.
Biến âm: 10分 じゅっぷん, 10冊 じゅっさつ; đếm đồ vật: 十 とお.
- ゼロN5
số không, số 0
テストはゼロ点でした。Bài kiểm tra được 0 điểm.
Cũng nói れい (零).
- 千せんN5
nghìn, một nghìn
このパンは千円です。Cái bánh mì này giá 1000 yên.
Biến âm: 三千 さんぜん, 八千 はっせん.
- 全部ぜんぶN5
tất cả, toàn bộ
ケーキを全部食べました。Tôi đã ăn hết cả cái bánh.
全部で: tổng cộng (全部でいくらですか).
- ~台~だいN5
chiếc, cái (đếm xe, máy móc)
家に車が二台あります。Nhà tôi có hai chiếc ô tô.
- 沢山たくさんN5
nhiều
本をたくさん読みました。Tôi đã đọc nhiều sách.
Thường viết bằng hiragana たくさん.
- ~度~どN5
~ lần; ~ độ (nhiệt độ, góc)
もう一度言って ください。Hãy nói lại một lần nữa.
一度 = một lần; 三十度 = 30 độ.
- 十とおN5
mười (cái); mười tuổi
みかんを十買いました。Tôi đã mua mười quả quýt.
Đếm đồ vật: ひとつ…ここのつ、とお. Số đếm thường: じゅう.
- 七つななつN5
bảy (cái); bảy tuổi
りんごが七つ あります。Có bảy quả táo.
- 二にN5
hai, số 2
二たす三は五です。Hai cộng ba bằng năm.
- ~人~にんN5
~ người
教室に学生が五人います。Trong lớp có năm học sinh.
1 người: ひとり, 2 người: ふたり, 4 người: よにん.
- ~杯~はいN5
~ cốc, ~ chén, ~ bát
コーヒーを二杯飲みました。Tôi đã uống hai cốc cà phê.
Biến âm: いっぱい, さんばい, ろっぱい, はっぱい, じゅっぱい.
- 八はちN5
tám, số 8
毎朝八時に起きます。Mỗi sáng tôi dậy lúc 8 giờ.
- ~番~ばんN5
số ~, thứ ~
三番の バスに乗って ください。Hãy đi xe buýt số 3.
一番 = số 1; nhất (一番 好き).
- 半分はんぶんN5
một nửa
ケーキを半分食べました。Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
- ~匹~ひきN5
~ con (động vật nhỏ: chó, mèo, cá…)
犬が三匹います。Có ba con chó.
Biến âm: いっぴき, さんびき, ろっぴき, はっぴき, じゅっぴき.
- 一つひとつN5
một cái, một chiếc; một tuổi
りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.
Cách đếm đồ vật chung: ひとつ, ふたつ, みっつ… đến とお (10).
- 百ひゃくN5
một trăm
このペンは百円です。Cây bút này giá 100 yên.
Biến âm: 300 さんびゃく, 600 ろっぴゃく, 800 はっぴゃく.
- 二つふたつN5
hai cái, hai chiếc; hai tuổi
卵を二つ買いました。Tôi đã mua hai quả trứng.
- ~本~ほんN5
~ cái, ~ chiếc (đếm vật dài: bút, chai, ô...)
ビールを2本ください。Cho tôi 2 chai bia.
Biến âm: いっぽん, にほん, さんぼん, よんほん, ろっぽん, はっぽん, じゅっぽん.
- ~枚~まいN5
~ tờ, ~ tấm, ~ chiếc (đếm vật mỏng, phẳng)
切手を5枚ください。Cho tôi 5 con tem.
Dùng cho giấy, tem, vé, áo sơ mi, đĩa...
- 万まんN5
mười nghìn, vạn
このカメラは3万円です。Chiếc máy ảnh này giá 30.000 yên.
10.000 đọc いちまん (không nói まん đơn lẻ).
- 三つみっつN5
ba cái, ba chiếc; ba tuổi
みかんを三つください。Cho tôi ba quả quýt.
- 六つむっつN5
sáu cái, sáu chiếc; sáu tuổi
箱の中にケーキが六つあります。Trong hộp có sáu cái bánh.
- メートルN5
mét
駅まで500メートルぐらいです。Đến ga khoảng 500 mét.
- 八つやっつN5
tám cái, tám chiếc; tám tuổi
子どもたちにみかんを八つあげました。Tôi đã cho bọn trẻ tám quả quýt.
- 四つよっつN5
bốn cái, bốn chiếc; bốn tuổi
いすが四つあります。Có bốn cái ghế.
- 零れいN5
số không (0)
テストで零点を取りました。Tôi bị điểm 0 trong bài kiểm tra.
Cũng nói ゼロ; khi đọc số điện thoại thường dùng ゼロ hoặc まる.
- 六ろくN5
sáu (6)
毎朝六時に起きます。Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ.
Biến âm: 六本(ろっぽん), 六百(ろっぴゃく); đếm thuần Nhật: 六つ(むっつ).
- ~軒~けんN4
căn, ngôi (đếm nhà, cửa hàng)
この町にはコンビニが三軒あります。Thị trấn này có ba cửa hàng tiện lợi.
Biến âm: 一軒(いっけん), 三軒(さんげん), 何軒(なんげん).
- 倍ばいN4
gấp đôi; gấp ... lần
値段が二倍になりました。Giá đã tăng gấp đôi.
倍 đứng một mình = gấp đôi; 3倍 = gấp 3 lần.
- 一度いちどN4
một lần
もう一度言ってください。Hãy nói lại một lần nữa.
一度も〜ない: chưa một lần nào.
- 以下いかN4
dưới, từ ... trở xuống; sau đây
6歳以下の子供は無料です。Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống được miễn phí.
以下 bao gồm cả mốc đó (≤); trái nghĩa: 以上.
- 以内いないN4
trong vòng, không quá
1時間以内に帰ってきてください。Hãy quay về trong vòng 1 tiếng.
- 足すたすN4
cộng; thêm vào
二に三を足すと五です。2 cộng 3 bằng 5.
Ngược nghĩa: 引く (trừ).
- 割合わりあいN4
tỷ lệ; tương đối, khá (割合に)
このクラスは女の子の割合が高いです。Lớp này có tỷ lệ con gái cao.
- 億おくN4
một trăm triệu (100.000.000)
この家は一億円です。Căn nhà này giá 100 triệu yên.
万 = 10.000; 億 = 10.000万 = 100 triệu.
- ~目~めN4
thứ ~ (chỉ thứ tự)
二つ目の駅で降ります。Tôi xuống ở ga thứ hai.
Số + lượng từ + 目: 一つ目, 二回目, 三日目 (ngày thứ ba).
Không có từ nào khớp bộ lọc.