Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji借
借
N410 nét

Tá

mượn, thuê

借りる (mượn) ngược với 貸す (cho mượn)

Âm On 音読み

  • しゃく

Âm Kun 訓読み

  • かりる

Từ vựng N5–N4 có chữ 借 1

  • 借りるかりるmượn, vay
← Trước夕 TịchTiếp →曜 Diệu

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập