思N49 nétTưnghĩ思い出 おもいで; ghép từ 田 + 心Âm On 音読みしÂm Kun 訓読みおもうおもえらくおぼすTừ vựng N5–N4 có chữ 思 2思うおもうnghĩ, cho rằng; cảm thấy思い出すおもいだすnhớ ra, nhớ lại← Trước以 DĩTiếp →家 Gia