家N410 nétGianhà; gia đình; ~gia (chuyên gia)家族 かぞく, 作家 さっか; 家賃 やちんÂm On 音読みかけÂm Kun 訓読みいえうちやTừ vựng N5–N4 có chữ 家 5家いえnhà, ngôi nhà家族かぞくgia đình家庭かていgia đình, mái ấm~家~かnhà ~ (người chuyên về ~)家内かないvợ (tôi) – cách nói khiêm tốn← Trước思 TưTiếp →世 Thế