Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji以
以
N45 nét

Dĩ

lấy, bằng; từ (mốc)

以上 いじょう, 以下 いか, 以外 いがい

Âm On 音読み

  • い

Âm Kun 訓読み

  • もって

Từ vựng N5–N4 có chữ 以 4

  • 以下いかdưới, từ ... trở xuống; sau đây
  • 以内いないtrong vòng, không quá
  • 以外いがいngoài ~ ra, trừ ~
  • 以上いじょうtừ ~ trở lên, hơn; trên đây, xin hết
← Trước野 DãTiếp →思 Tư

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập