方N44 nétPhươngphương hướng; phía; người; cách~方 = cách làm (書き方 かきかた); あの方 = vị ấy; dễ nhầm với 万Âm On 音読みほうÂm Kun 訓読みかた〜かた〜がたTừ vựng N5–N4 có chữ 方 4方かたvị, người (cách nói lịch sự của 人); cách (làm)夕方ゆうがたchiều tối, chạng vạng仕方しかたcách làm, phương pháp両方りょうほうcả hai, cả hai bên← Trước業 NghiệpTiếp →新 Tân