味N48 nétVịvị; ý nghĩa意味 いみ; 趣味 しゅみ; dễ nhầm với 妹 (muội)Âm On 音読みみÂm Kun 訓読みあじあじわうTừ vựng N5–N4 có chữ 味 6意味いみnghĩa, ý nghĩa美味しいおいしいngon味あじvị, mùi vị味噌みそtương miso興味きょうみhứng thú, sự quan tâm趣味しゅみsở thích← Trước去 KhứTiếp →写 Tả