Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji味
味
N48 nét

Vị

vị; ý nghĩa

意味 いみ; 趣味 しゅみ; dễ nhầm với 妹 (muội)

Âm On 音読み

  • み

Âm Kun 訓読み

  • あじ
  • あじわう

Từ vựng N5–N4 có chữ 味 6

  • 意味いみnghĩa, ý nghĩa
  • 美味しいおいしいngon
  • 味あじvị, mùi vị
  • 味噌みそtương miso
  • 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm
  • 趣味しゅみsở thích
← Trước去 KhứTiếp →写 Tả

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập