校N510 nétHiệutrường học学校 がっこう; dễ nhầm với 交Âm On 音読みこうきょうÂm Kun 訓読みKhông cóTừ vựng N5–N4 có chữ 校 6学校がっこうtrường học校長こうちょうhiệu trưởng高校こうこうtrường cấp 3, trường trung học phổ thông中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở (cấp 2)小学校しょうがっこうtrường tiểu học高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3 (THPT)← Trước電 ĐiệnTiếp →語 Ngữ