電N513 nétĐiệnđiện電車 でんしゃ, 電話 でんわ, 電気 でんき; dễ nhầm với 雪, 雷Âm On 音読みでんÂm Kun 訓読みKhông cóTừ vựng N5–N4 có chữ 電 5電気でんきđiện; đèn điện電車でんしゃtàu điện電話でんわđiện thoại; cuộc gọi電灯でんとうđèn điện電報でんぽうđiện báo, điện tín← Trước西 TâyTiếp →校 Hiệu