Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji電
電
N513 nét

Điện

điện

電車 でんしゃ, 電話 でんわ, 電気 でんき; dễ nhầm với 雪, 雷

Âm On 音読み

  • でん

Âm Kun 訓読み

  • Không có

Từ vựng N5–N4 có chữ 電 5

  • 電気でんきđiện; đèn điện
  • 電車でんしゃtàu điện
  • 電話でんわđiện thoại; cuộc gọi
  • 電灯でんとうđèn điện
  • 電報でんぽうđiện báo, điện tín
← Trước西 TâyTiếp →校 Hiệu

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập