止N44 nétChỉdừng lại中止 ちゅうし; dễ nhầm với 正, 上Âm On 音読みしÂm Kun 訓読みとまるとめるやめるやむ〜どまり〜とめる〜どめとどめるとどめとどまる〜やむよす〜さす〜さしTừ vựng N5–N4 có chữ 止 4止まるとまるdừng lại, đỗ lại止むやむtạnh, ngừng, dứt (mưa, gió, tiếng ồn)止めるやめるthôi, bỏ, ngừng (thói quen, việc đang làm)止めるとめるdừng, làm dừng lại; đỗ (xe); tắt← Trước急 CấpTiếp →送 Tống