急N49 nétCấpgấp, vội; đột ngột急行 きゅうこう; 急に きゅうにÂm On 音読みきゅうÂm Kun 訓読みいそぐいそぎせくTừ vựng N5–N4 có chữ 急 4急きゅうgấp, khẩn cấp; đột ngột; dốc急行きゅうこうtàu/xe tốc hành特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt急ぐいそぐvội, khẩn trương, gấp← Trước空 KhôngTiếp →止 Chỉ