Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji急
急
N49 nét

Cấp

gấp, vội; đột ngột

急行 きゅうこう; 急に きゅうに

Âm On 音読み

  • きゅう

Âm Kun 訓読み

  • いそぐ
  • いそぎ
  • せく

Từ vựng N5–N4 có chữ 急 4

  • 急きゅうgấp, khẩn cấp; đột ngột; dốc
  • 急行きゅうこうtàu/xe tốc hành
  • 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
  • 急ぐいそぐvội, khẩn trương, gấp
← Trước空 KhôngTiếp →止 Chỉ

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập