空N48 nétKhôngbầu trời; trống rỗng空港 くうこう; 席が空く あく; お腹が空く すくÂm On 音読みくうÂm Kun 訓読みそらあくすくからあきあけるすかすむなしいTừ vựng N5–N4 có chữ 空 5空そらbầu trời空気くうきkhông khí空港くうこうsân bay空くあくtrống, có chỗ trống, rảnh空くすくvắng, thưa (người); đói (bụng)← Trước建 KiếnTiếp →急 Cấp