Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji空
空
N48 nét

Không

bầu trời; trống rỗng

空港 くうこう; 席が空く あく; お腹が空く すく

Âm On 音読み

  • くう

Âm Kun 訓読み

  • そら
  • あく
  • すく
  • から
  • あき
  • あける
  • すかす
  • むなしい

Từ vựng N5–N4 có chữ 空 5

  • 空そらbầu trời
  • 空気くうきkhông khí
  • 空港くうこうsân bay
  • 空くあくtrống, có chỗ trống, rảnh
  • 空くすくvắng, thưa (người); đói (bụng)
← Trước建 KiếnTiếp →急 Cấp

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập