建N49 nétKiếnxây dựng建物 たてもの; dễ nhầm 建てる (xây) với 立てる (dựng)Âm On 音読みけんこんÂm Kun 訓読みたてるたつたて〜だてTừ vựng N5–N4 có chữ 建 3建物たてものtòa nhà, công trình建てるたてるxây, dựng (nhà, tòa nhà)~建て~だて(nhà) ... tầng; kiểu nhà← Trước工 CôngTiếp →空 Không