真N410 nétChânthật; chính giữa写真 しゃしん; 真ん中 まんなかÂm On 音読みしんÂm Kun 訓読みま〜ままことTừ vựng N5–N4 có chữ 真 3写真しゃしんảnh, bức ảnh真面目まじめnghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn真ん中まんなかchính giữa, ở giữa← Trước住 TrúTiếp →有 Hữu