住N47 nétTrúsống, cư trú住所 じゅうしょ; dễ nhầm với 注 (chú), 主Âm On 音読みじゅうぢゅうちゅうÂm Kun 訓読みすむすまう〜ずまいTừ vựng N5–N4 có chữ 住 2住むすむsống, cư trú住所じゅうしょđịa chỉ (nơi ở)← Trước広 QuảngTiếp →真 Chân