旅N410 nétLữdu lịch, chuyến đi旅行 りょこう; dễ nhầm với 族 (tộc)Âm On 音読みりょÂm Kun 訓読みたびTừ vựng N5–N4 có chữ 旅 2旅行りょこうdu lịch, chuyến đi旅館りょかんnhà trọ kiểu Nhật (ryokan)← Trước洋 DươngTiếp →服 Phục