意N413 nétÝý, ý nghĩa; tâm ý意味 いみ, 注意 ちゅういÂm On 音読みいÂm Kun 訓読みKhông cóTừ vựng N5–N4 có chữ 意 4意味いみnghĩa, ý nghĩa意見いけんý kiến注意ちゅういchú ý, cẩn thận; nhắc nhở用意よういsự chuẩn bị, sắp sẵn← Trước題 ĐềTiếp →不 Bất