親N416 nétThâncha mẹ; thân thiết親切 しんせつ; 両親 りょうしん; dễ nhầm với 新 (tân)Âm On 音読みしんÂm Kun 訓読みおやしたしい〜おやしたしむTừ vựng N5–N4 có chữ 親 3両親りょうしんbố mẹ, cha mẹ親おやbố mẹ, cha mẹ親切しんせつtử tế, tốt bụng← Trước映 ÁnhTiếp →験 Nghiệm