映N49 nétÁnhphản chiếu; chiếu (phim)映画 えいがÂm On 音読みえいÂm Kun 訓読みうつるうつすはえる〜ばえTừ vựng N5–N4 có chữ 映 2映画えいがphim, điện ảnh映画館えいがかんrạp chiếu phim← Trước早 TảoTiếp →親 Thân