Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji画
画
N48 nét

Họa / Hoạch

bức tranh; nét; kế hoạch

映画 えいが (Họa); 計画 けいかく (Hoạch)

Âm On 音読み

  • が
  • かく
  • え
  • かい

Âm Kun 訓読み

  • えがく
  • かくする
  • かぎる
  • はかりごと
  • はかる

Từ vựng N5–N4 có chữ 画 4

  • 映画えいがphim, điện ảnh
  • 映画館えいがかんrạp chiếu phim
  • 漫画まんがtruyện tranh, manga
  • 計画けいかくkế hoạch; lên kế hoạch
← Trước考 KhảoTiếp →海 Hải

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập