Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji室
室
N49 nét

Thất

phòng

教室 きょうしつ; dễ nhầm với 屋 (ốc)

Âm On 音読み

  • しつ

Âm Kun 訓読み

  • むろ

Từ vựng N5–N4 có chữ 室 3

  • 教室きょうしつphòng học, lớp học
  • 会議室かいぎしつphòng họp
  • 研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng giáo sư
← Trước週 ChuTiếp →歩 Bộ

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập