室N49 nétThấtphòng教室 きょうしつ; dễ nhầm với 屋 (ốc)Âm On 音読みしつÂm Kun 訓読みむろTừ vựng N5–N4 có chữ 室 3教室きょうしつphòng học, lớp học会議室かいぎしつphòng họp研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm; phòng giáo sư← Trước週 ChuTiếp →歩 Bộ