Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji使
使
N48 nét

Sử / Sứ

dùng, sử dụng; sứ giả

Dễ nhầm với 便 (tiện); 大使館 たいしかん (Sứ)

Âm On 音読み

  • し

Âm Kun 訓読み

  • つかう
  • つかい
  • 〜つかい
  • 〜づかい

Từ vựng N5–N4 có chữ 使 2

  • 使うつかうdùng, sử dụng
  • 大使館たいしかんđại sứ quán
← Trước物 VậtTiếp →品 Phẩm

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập