先N56 nétTiêntrước; đầu tiên先生 せんせい, 先週 せんしゅうÂm On 音読みせんÂm Kun 訓読みさきまずTừ vựng N5–N4 có chữ 先 5先さきtrước (thứ tự, thời gian); phía trước; tương lai先月せんげつtháng trước先週せんしゅうtuần trước先生せんせいgiáo viên, thầy/cô giáo; bác sĩ先輩せんぱいđàn anh, đàn chị, tiền bối← Trước書 ThưTiếp →名 Danh