待N49 nétĐãichờ đợi; đối đãiDễ nhầm với 持 (trì: cầm), 特 (đặc)Âm On 音読みたいÂm Kun 訓読みまつ〜まちTừ vựng N5–N4 có chữ 待 2待つまつđợi, chờ招待しょうたいmời, lời mời← Trước質 ChấtTiếp →試 Thí