場N412 nétTrườngnơi, chỗ場所 ばしょ, 会場 かいじょうÂm On 音読みじょうちょうÂm Kun 訓読みばTừ vựng N5–N4 có chữ 場 7場合ばあいtrường hợp場所ばしょđịa điểm, nơi chốn会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức工場こうじょうnhà máy, công xưởng売り場うりばquầy bán, khu bán hàng飛行場ひこうじょうsân bay駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe← Trước新 TânTiếp →員 Viên