小N53 nétTiểunhỏdễ nhầm với 少 (thiểu: ít)Âm On 音読みしょうÂm Kun 訓読みちいさい〜こ〜お〜さTừ vựng N5–N4 có chữ 小 5小さいちいさいnhỏ, bé小さなちいさなnhỏ, bé (chỉ đứng trước danh từ)小説しょうせつtiểu thuyết小鳥ことりchim nhỏ小学校しょうがっこうtrường tiểu học← Trước気 KhíTiếp →七 Thất