話N513 nétThoạinói chuyện; câu chuyện電話 でんわÂm On 音読みわÂm Kun 訓読みはなすはなしTừ vựng N5–N4 có chữ 話 5話はなしcâu chuyện; cuộc nói chuyện電話でんわđiện thoại; cuộc gọi話すはなすnói, nói chuyện会話かいわhội thoại, cuộc trò chuyện世話せわchăm sóc, trông nom; giúp đỡ← Trước山 SơnTiếp →女 Nữ