紙N410 nétChỉgiấy手紙 てがみ = thư (かみ → がみ)Âm On 音読みしÂm Kun 訓読みかみTừ vựng N5–N4 có chữ 紙 2紙かみgiấy手紙てがみbức thư, thư tay← Trước風 PhongTiếp →黒 Hắc