午N54 nétNgọbuổi trưadễ nhầm với 牛 (ngưu: bò); 午前 ごぜん, 午後 ごごÂm On 音読みごÂm Kun 訓読みうまTừ vựng N5–N4 có chữ 午 2午後ごごbuổi chiều; sau 12 giờ trưa (P.M.)午前ごぜんbuổi sáng; trước 12 giờ trưa (A.M.)← Trước北 BắcTiếp →百 Bách