動N411 nétĐộngchuyển động動物 どうぶつ, 自動車 じどうしゃ; dễ nhầm với 働 (lao động)Âm On 音読みどうÂm Kun 訓読みうごくうごかすTừ vựng N5–N4 có chữ 動 5動物どうぶつđộng vật, con vật自動車じどうしゃô tô, xe hơi運動うんどうvận động, tập thể dục動くうごくchuyển động, cử động; (máy) chạy, hoạt động動物園どうぶつえんsở thú, vườn bách thú← Trước明 MinhTiếp →京 Kinh