Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji体
体
N47 nét

Thể

cơ thể; thể

dễ nhầm với 休 (hưu: nghỉ)

Âm On 音読み

  • たい
  • てい

Âm Kun 訓読み

  • からだ
  • かたち

Từ vựng N5–N4 có chữ 体 2

  • 体からだcơ thể; sức khỏe
  • 大体だいたいđại khái, khoảng; phần lớn, hầu hết
← Trước理 LýTiếp →田 Điền

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập