車N57 nétXaxe電車 でんしゃ, 自転車 じてんしゃ; dễ nhầm với 東Âm On 音読みしゃÂm Kun 訓読みくるまTừ vựng N5–N4 có chữ 車 6車くるまxe hơi, ô tô; xe電車でんしゃtàu điện自転車じてんしゃxe đạp自動車じどうしゃô tô, xe hơi汽車きしゃtàu hỏa (chạy bằng hơi nước)駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe← Trước食 ThựcTiếp →何 Hà