足N47 nétTúcchân; đủ一足 いっそく (đôi giày); 足りる = đủÂm On 音読みそくÂm Kun 訓読みあしたりるたすたるTừ vựng N5–N4 có chữ 足 3足あしchân; bàn chân足すたすcộng; thêm vào足りるたりるđủ← Trước研 NghiênTiếp →究 Cứu