者N48 nétGiảngười (làm việc gì)医者 いしゃ, 学者 がくしゃ; dễ nhầm với 暑, 着Âm On 音読みしゃÂm Kun 訓読みものTừ vựng N5–N4 có chữ 者 2医者いしゃbác sĩ歯医者はいしゃnha sĩ; phòng khám nha khoa← Trước発 PhátTiếp →地 Địa