Bỏ qua đến nội dung
学Sổ tay N5–N4
Tổng quanNgữ phápTừ vựngKanjiLuyện tập
Đăng nhập
Kanji者
者
N48 nét

Giả

người (làm việc gì)

医者 いしゃ, 学者 がくしゃ; dễ nhầm với 暑, 着

Âm On 音読み

  • しゃ

Âm Kun 訓読み

  • もの

Từ vựng N5–N4 có chữ 者 2

  • 医者いしゃbác sĩ
  • 歯医者はいしゃnha sĩ; phòng khám nha khoa
← Trước発 PhátTiếp →地 Địa

Dữ liệu từ vựng và kanji dựa trên danh sách JLPT của Jonathan Waller (tanos.co.uk), JMdict và KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0). JLPT không công bố danh sách chính thức từ 2010, nên đây là phạm vi tham khảo được dùng rộng rãi nhất.

Tổng quanNgữ phápTừ vựng字KanjiLuyện tập